Dịch vụ Chế tạo Thép Mangan Cao/Thép Hợp Kim Cr-Mo/Thép Crom Cao Chống Mài Mòn, Chống Bụi Cho Máy Nghiền Bi Xi Măng

Dịch vụ Chế tạo Thép Mangan Cao/Thép Hợp Kim Cr-Mo/Thép Crom Cao Chống Mài Mòn, Chống Bụi Cho Máy Nghiền Bi Xi Măng
Dịch vụ Chế tạo Thép Mangan Cao/Thép Hợp Kim Cr-Mo/Thép Crom Cao Chống Mài Mòn, Chống Bụi Cho Máy Nghiền Bi Xi Măng
Tên thương hiệu
EB
Mẫu sản phẩm
EB7040
giấy chứng nhận
ISO9001:2008
Nước xuất xứ
Giang Tô, Trung Quốc
MOQ
1000
Tóm tắt sản phẩm
Dịch vụ chế tạo máy nghiền bi xi măng chống bụi Dịch vụ chế tạo chống mài mòn Thông số kỹ thuật vật liệu lót Ball Mill Lớp lót thép mangan cao Thành phần:Hàm lượng mangan 10% -14%, hàm lượng carbon 1,0% -1,4%, thép austenit Đặc trưng:Độ dẻo dai tuyệt vời với khả năng làm cứng dưới tác động mạnh hoặc ...
Chi tiết sản phẩm
Làm nổi bật:

Tấm lót chống bụi cho máy nghiền bi xi măng

,

Tấm lót thép mangan cao chống mài mòn

,

Dịch vụ chế tạo thép crom cao

Vật liệu: Thép mangan cao / Thép hợp kim Cr-Mo / Gang có hàm lượng crom cao
Kích cỡ: Hình vẽ của khách hàng
độ cứng: HRC50-65
Sử dụng: Bảo vệ xi lanh máy nghiền
OEM&ODM: Dịch vụ tùy chỉnh được cung cấp
Quá trình: Đúc cát
Dịch vụ: OEM ODM tùy chỉnh

Mô tả sản phẩm

Dịch vụ chế tạo máy nghiền bi xi măng chống bụi Dịch vụ chế tạo chống mài mòn
Dust-resistant cement ball mill liner overview Ceramic liner for ball mill Spiral blade component Blow hammer for industrial milling
Thông số kỹ thuật vật liệu lót Ball Mill
Lớp lót thép mangan cao

Thành phần:Hàm lượng mangan 10% -14%, hàm lượng carbon 1,0% -1,4%, thép austenit

Đặc trưng:Độ dẻo dai tuyệt vời với khả năng làm cứng dưới tác động mạnh hoặc ép đùn. Độ cứng bề mặt tăng đáng kể (từ HB200 lên HB500+) trong khi vẫn duy trì độ dẻo dai của lõi. Khả năng chống va đập vượt trội thích hợp để xử lý các vật liệu lớn hoặc điều kiện va đập cao.

Hạn chế:Giảm khả năng chống mài mòn trong môi trường ít va đập, chi phí cao hơn và hiệu suất hàn kém.

Các kịch bản áp dụng:Giai đoạn nghiền thô và trung bình, máy nghiền bi chế biến các loại đá cứng như đá granit và quặng sắt.

Lớp lót bằng gang crom cao

Thành phần:15%-30% crom, 2,0%-3,5% carbon, gang trắng có cấu trúc pha cứng Cr7C3

Đặc trưng:Độ cứng cực cao (HRC55-65), khả năng chống mài mòn cao gấp 3-5 lần so với thép mangan cao. Khả năng chống mài mòn trượt ứng suất thấp và chống ăn mòn tốt hơn.

Hạn chế:Độ giòn cao, khả năng chịu va đập kém, dễ bị gãy trong điều kiện va đập cao.

Các kịch bản áp dụng:Giai đoạn nghiền mịn, điều kiện va đập thấp, xử lý các loại vật liệu có độ cứng trung bình như clanhke xi măng và đá vôi.

Lót thép hợp kim thấp

Thành phần:Các nguyên tố hợp kim gồm Cr, Mo, Ni, V (tổng hàm lượng <5%) đã qua xử lý nhiệt (làm nguội + ủ)

Đặc trưng:Hiệu suất cân bằng với độ cứng (HRC35-50) và độ dẻo dai giữa thép mangan cao và gang có hàm lượng crom cao. Thành phần có thể điều chỉnh dựa trên điều kiện làm việc, chi phí thấp hơn so với gang có hàm lượng crom cao và hiệu suất hàn tốt hơn.

Các loại phổ biến:Thép crom-molypden dùng cho lớp lót kích thước lớn, gang cứng Niken có hàm lượng niken 3%-5%.

Các kịch bản áp dụng:Điều kiện va đập và mài mòn trung bình, máy nghiền bi thông thường trong ngành chế biến khoáng sản và vật liệu xây dựng.

Tiêu chuẩn tham khảo & Thành phần hóa học
Tiêu chuẩn tham khảo C Sĩ Mn Cr Mơ Ni S P
NHƯ 2074/L1A0,45-0,55.70,750,50-1,000,80-1,20--.40,40.40,40
NHƯ 2074/L1B0,55-0,65.70,750,50-1,000,80-1,500,20-0,40-.40,40.40,40
NHƯ 2074/L1C0,70-0,90.70,750,50-1,201,30-2,400,20-0,40-.40,40.40,40
ZG42Cr2Si2MnMo0,38-0,481,50-1,800,80-1,201,80-2,200,20-0,60-.40,40.40,40
ZG45Cr2Mo0,40-0,480,80-1,200,40-1,001,70-2,000,80-1,20.50,50.40,40.40,40
ZG30Cr5Mo0,25-0,450,40-1,000,50-1,204.00-6.000,20-0,80.50,50.40,40.40,40
ZG40Cr5Mo(FED-4A)0,35-0,450,40-1,000,50-1,204.00-6.000,20-0,80.50,50.40,40.40,40
ZG50Cr5Mo0,45-0,550,10-1,000,50-1,204.00-6.000,20-0,80.50,50.40,40.40,40
ZG60Cr5Mo0,55-0,650,40-1,000,50-1,204.00-6.000,20-0,80.50,50.40,40.40,40
FMU-290,25-0,450,30-1,000,60-1,506.00-8.000,20-0,40-.40,40.40,40
FMU-110,90-1,300,30-1,000,60-1,5011.00-13.000,30-0,50-.40,40.40,40
FMU-130,80-1,300,40-1,200,80-1,5011.00-13.000,40-0,80-.40,40.40,40
FMU-141,60-2,000,40-1,200,80-1,5011.00-13.000,60-1,00-.40,40.40,40
Tại sao chọn dịch vụ lót máy nghiền bi của chúng tôi
Manufacturing facility and equipment Quality control process Production capabilities Technical expertise Finished product examples Custom fabrication services Industrial applications Customer satisfaction
Câu hỏi thường gặp
Q: Bạn là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
A: Chúng tôi là nhà máy.
Hỏi: Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?
A: Nói chung là 5 ~ 10 ngày nếu hàng còn trong kho. Hoặc là 45 ngày nếu hàng không có trong kho, tùy theo số lượng.
Hỏi: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A: Thanh toán 1000USD, trả trước 100%. Thanh toán ≥ 1000USD, trả trước 50% T/T, số dư trước khi giao hàng. LC không thể thu hồi ngay lập tức.
Additional manufacturing capabilities
Sản phẩm liên quan