Thép kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại
Thép kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại
Thép kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại kim loại
Tên thương hiệu
EB
giấy chứng nhận
ISO9001:2008
Nước xuất xứ
Giang Tô, Trung Quốc
MOQ
1000
Tóm tắt sản phẩm
Tấm lót máy nghiền bi bằng thép hợp kim mangan cao Các tấm lót máy nghiền hiệu suất cao của chúng tôi được sản xuất từ thép hợp kim cao cấp với độ cứng từ HRC50-65. Các tấm lót vỏ máy này đạt chứng nhận ISO9001 và được thiết kế để có độ bền vượt trội trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe. ...
Chi tiết sản phẩm
Làm nổi bật:
Lớp vỏ máy xay bóng bằng thép mangan cao
,Sơn vỏ máy thép hợp kim
,ISO9001 Bàn vỏ máy xay quả bóng
Vật liệu:
Thép mangan cao / Thép hợp kim Cr-Mo / Gang có hàm lượng crom cao
Kích cỡ:
Bản vẽ của khách hàng
độ cứng:
HRC50-65
sử dụng:
Bảo vệ xi lanh máy nghiền
OEM&ODM:
Dịch vụ tùy biến được cung cấp
Quá trình:
Đúc cát
Dịch vụ:
OEM ODM tùy chỉnh
Mô tả sản phẩm
Tấm lót máy nghiền bi bằng thép hợp kim mangan cao
Các tấm lót máy nghiền hiệu suất cao của chúng tôi được sản xuất từ thép hợp kim cao cấp với độ cứng từ HRC50-65. Các tấm lót vỏ máy này đạt chứng nhận ISO9001 và được thiết kế để có độ bền vượt trội trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi khắt khe.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Tấm lót kim loại cho máy nghiền bi
Tấm lót kim loại cung cấp độ bền cao và khả năng chống mài mòn tuyệt vời, làm cho chúng lý tưởng cho máy nghiền bi xử lý vật liệu cứng như quặng và xỉ kim loại. Chúng là loại tấm lót được sử dụng rộng rãi nhất trong các ứng dụng công nghiệp.
1. Tấm lót thép mangan cao
- Thành phần: Hàm lượng mangan 10%-14%, hàm lượng carbon 1.0%-1.4%, thép Austenitic
- Hiệu suất cân bằng với độ cứng (HRC35-50) và độ dai, thành phần có thể điều chỉnh, hiệu suất hàn tốt hơn Độ dai tuyệt vời với khả năng làm cứng khi làm việc dưới tác động (độ cứng bề mặt tăng từ HB200 lên HB500+) trong khi vẫn giữ được độ dai lõi
- Điều kiện va đập và mài mòn trung bình, máy nghiền bi thông thường trong ngành chế biến khoáng sản và vật liệu xây dựng Lý tưởng cho các giai đoạn nghiền thô và trung bình, máy nghiền bi xử lý đá cứng như đá granit và quặng sắt
- Hạn chế: Kém hiệu quả trong môi trường có tác động thấp, chi phí cao hơn và đặc tính hàn khó khăn
2. Tấm lót gang crôm cao
- Thành phần: Crom 15%-30%, carbon 2.0%-3.5%, gang trắng với cấu trúc pha cứng Cr7C3
- Hiệu suất cân bằng với độ cứng (HRC35-50) và độ dai, thành phần có thể điều chỉnh, hiệu suất hàn tốt hơn Độ cứng cực cao (HRC55-65), chống mài mòn gấp 3-5 lần thép mangan cao, chống ăn mòn tuyệt vời
- Điều kiện va đập và mài mòn trung bình, máy nghiền bi thông thường trong ngành chế biến khoáng sản và vật liệu xây dựng Giai đoạn nghiền mịn, điều kiện tác động thấp, xử lý clinker xi măng và đá vôi
- Hạn chế: Độ giòn cao với khả năng chống va đập kém trong điều kiện va đập mạnh
3. Tấm lót thép hợp kim thấp
- Thành phần: Các nguyên tố hợp kim bao gồm Cr, Mo, Ni, V (tổng hàm lượng <5%) với xử lý nhiệtĐặc điểm:
- Hiệu suất cân bằng với độ cứng (HRC35-50) và độ dai, thành phần có thể điều chỉnh, hiệu suất hàn tốt hơnỨng dụng:
- Điều kiện va đập và mài mòn trung bình, máy nghiền bi thông thường trong ngành chế biến khoáng sản và vật liệu xây dựngTiêu chuẩn thành phần hóa học
Tiêu chuẩn tham khảo
| C | Si | Mn | Cr | Mo | Ni | S | P | AS 2074/L1A |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.45-0.55 | 0.10-1.00 | 0.50-1.20 | 0.80-1.50 | ≤0.50 | ≤0.40 | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
| 0.55-0.65 | 0.40-1.00 | 0.50-1.20 | 0.80-1.50 | 11.00-13.00 | - | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
| 0.70-0.90 | ≤0.75 | 0.50-1.20 | 4.00-6.00 | 0.20-0.40 | - | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
| 0.38-0.48 | 1.50-1.80 | 0.80-1.20 | ≤0.50 | 0.20-0.60 | - | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
| 0.40-0.48 | 0.80-1.20 | ≤0.50 | 0.50-1.20 | 0.80-1.20 | ≤0.50 | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
| 0.25-0.45 | 0.30-1.00 | 0.50-1.20 | 4.00-6.00 | 0.20-0.80 | ≤0.50 | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
| 0.35-0.45 | 0.40-1.00 | 0.50-1.20 | 4.00-6.00 | 0.20-0.80 | ≤0.50 | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
| 0.45-0.55 | 0.10-1.00 | 0.50-1.20 | 4.00-6.00 | 0.20-0.80 | ≤0.50 | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
| 0.55-0.65 | 0.40-1.00 | 0.50-1.20 | 4.00-6.00 | 0.20-0.80 | ≤0.50 | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
| 0.25-0.45 | 0.30-1.00 | 0.60-1.50 | 11.00-13.00 | 0.20-0.40 | - | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
| 0.90-1.30 | 0.30-1.00 | 0.60-1.50 | 11.00-13.00 | 0.60-1.00 | - | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
| 0.80-1.30 | 0.40-1.20 | 0.80-1.50 | 11.00-13.00 | 0.60-1.00 | - | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
| 1.60-2.00 | 0.40-1.20 | 0.80-1.50 | 11.00-13.00 | 0.60-1.00 | - | ≤0.40 | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi | Tại sao chọn sản phẩm của chúng tôi |
Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Quý công ty là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
Đáp: Chúng tôi là nhà máy.
Hỏi: Thời gian giao hàng của quý công ty là bao lâu?
Đáp: Thông thường là 5-10 ngày nếu hàng có sẵn. Hoặc là 45 ngày nếu hàng không có sẵn, tùy thuộc vào số lượng.
Hỏi: Điều khoản thanh toán của quý công ty là gì?
Đáp: Thanh toán ≤ 1000 USD: 100% trả trước. Thanh toán ≥ 1000 USD: 50% T/T trả trước, số dư thanh toán trước khi giao hàng. LC không hủy ngang khi nhìn thấy.
Sản phẩm liên quan