| MOQ: | 10 |
Quả bóng môi trường mài cho xi măng, nhà máy mỏ Quả bóng mài sắt đúc cao Cr, 850kg Quả bóng trống thép EB15011
![]()
![]()
![]()
1.Specification có sẵn
A. Quả đúc ((1.1) Chiều kính (mm):
φ150,φ140, φ125, φ110, φ100, φ90, φ80, φ70, φ60, φ50, φ40, φ30, φ20, φ17, φ15
B. Chất liệu đúc (Cylpebs))
φ35×40, φ30×35, φ25×30, φ20×25, φ18×18, φ16×16, φ15×20, φ14x14, φ12×16, φ12x12, φ10×12, φ10×10, φ8×8
2- Đặc tính cơ học chung
| Vật liệu | Độ cứng | Giá trị tác động | Mất trong nhà máy xi măng ((g/mt) | Phòng ứng dụng |
| Sắt đúc cao Cr | ≥ HRc60 | ≥4J | 25-60 | Quá trình nghiền khô trong nhà máy xi măng, nhà máy điện và quá trình nghiền ẩm trong mỏ; |
| Sắt đúc Cr thấp | ≥ HRc46 | ≥3J | ≤130 | Quá trình nghiền khô trong nhà máy xi măng, nhà máy điện và quá trình nghiền ẩm trong mỏ |
| Thành phần ((%) | C | Vâng | Thêm | Cr | P | S | Độ cứng ((HRC) | Tỷ lệ mặc trong mỏ vàng |
| Các quả bóng đúc có Cr thấp | 2.0~3.0 | 0.5~1.5 | ≤0.50 | 1.5~2.5 | ≤0.07 | ≤0.07 | 46~55 | Khoảng 1000g/MT |
| Chất liệu đúc | 2.0~3.5 | ≤1.0 | 0.3~1.2 | 4.0~6.0 | ≤1.0 | ≤1.0 | ≥ 50 | Khoảng 870g/MT |
| Quả đúc Cr12 | 2.0~3.0 | ≤1.2 | 0.7~2.0 | 10~12 | ≤0.06 | ≤0.06 | ≥ 55 | ≤ 870g/MT |
| Quả đúc Cr15 | 2.0~3.0 | ≤1.2 | 0.7~2.0 | 14~16 | ≤0.06 | ≤0.06 | ≥ 58 | |
| Quả đúc Cr20 | 2.0~3.5 | ≤1.0 | 0.5~1.5 | 17~23 | ≤0.06 | ≤0.06 | ≥ 60 | ≤ 760g/MT |
3Bao bì
Được đóng gói bằng túi container linh hoạt nặng khoảng 1000kg hoặc trong thùng sắt nặng khoảng 850kg.
Ngoài tất cả các loại đúc và đúc, chúng tôi có sản xuất hàng năm của phương tiện nghiền 30.000 tấn, chủ yếu là với Cr cao,Các vật liệu hợp kim Cr trung bình và Cr thấp được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy xi măngChúng tôi tập trung vào nghiên cứu và phát triển các vật liệu chống mòn tiên tiến và kỹ thuật sản xuất hiệu quả cao.
![]()
![]()
![]()
Q: Bạn là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
A: Chúng tôi là nhà máy.
Q: Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?
A: Nói chung là 5~10 ngày nếu hàng hóa có trong kho. Hoặc là 45 ngày nếu hàng hóa không có trong kho, nó là theo số lượng.
Hỏi: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A: Thanh toán <= 1000USD, 100% trước. Thanh toán>= 1000USD, 50% T / T trước, số dư trước khi vận chuyển. LC không thể đổi lại khi nhìn thấy.
| MOQ: | 10 |
Quả bóng môi trường mài cho xi măng, nhà máy mỏ Quả bóng mài sắt đúc cao Cr, 850kg Quả bóng trống thép EB15011
![]()
![]()
![]()
1.Specification có sẵn
A. Quả đúc ((1.1) Chiều kính (mm):
φ150,φ140, φ125, φ110, φ100, φ90, φ80, φ70, φ60, φ50, φ40, φ30, φ20, φ17, φ15
B. Chất liệu đúc (Cylpebs))
φ35×40, φ30×35, φ25×30, φ20×25, φ18×18, φ16×16, φ15×20, φ14x14, φ12×16, φ12x12, φ10×12, φ10×10, φ8×8
2- Đặc tính cơ học chung
| Vật liệu | Độ cứng | Giá trị tác động | Mất trong nhà máy xi măng ((g/mt) | Phòng ứng dụng |
| Sắt đúc cao Cr | ≥ HRc60 | ≥4J | 25-60 | Quá trình nghiền khô trong nhà máy xi măng, nhà máy điện và quá trình nghiền ẩm trong mỏ; |
| Sắt đúc Cr thấp | ≥ HRc46 | ≥3J | ≤130 | Quá trình nghiền khô trong nhà máy xi măng, nhà máy điện và quá trình nghiền ẩm trong mỏ |
| Thành phần ((%) | C | Vâng | Thêm | Cr | P | S | Độ cứng ((HRC) | Tỷ lệ mặc trong mỏ vàng |
| Các quả bóng đúc có Cr thấp | 2.0~3.0 | 0.5~1.5 | ≤0.50 | 1.5~2.5 | ≤0.07 | ≤0.07 | 46~55 | Khoảng 1000g/MT |
| Chất liệu đúc | 2.0~3.5 | ≤1.0 | 0.3~1.2 | 4.0~6.0 | ≤1.0 | ≤1.0 | ≥ 50 | Khoảng 870g/MT |
| Quả đúc Cr12 | 2.0~3.0 | ≤1.2 | 0.7~2.0 | 10~12 | ≤0.06 | ≤0.06 | ≥ 55 | ≤ 870g/MT |
| Quả đúc Cr15 | 2.0~3.0 | ≤1.2 | 0.7~2.0 | 14~16 | ≤0.06 | ≤0.06 | ≥ 58 | |
| Quả đúc Cr20 | 2.0~3.5 | ≤1.0 | 0.5~1.5 | 17~23 | ≤0.06 | ≤0.06 | ≥ 60 | ≤ 760g/MT |
3Bao bì
Được đóng gói bằng túi container linh hoạt nặng khoảng 1000kg hoặc trong thùng sắt nặng khoảng 850kg.
Ngoài tất cả các loại đúc và đúc, chúng tôi có sản xuất hàng năm của phương tiện nghiền 30.000 tấn, chủ yếu là với Cr cao,Các vật liệu hợp kim Cr trung bình và Cr thấp được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy xi măngChúng tôi tập trung vào nghiên cứu và phát triển các vật liệu chống mòn tiên tiến và kỹ thuật sản xuất hiệu quả cao.
![]()
![]()
![]()
Q: Bạn là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
A: Chúng tôi là nhà máy.
Q: Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?
A: Nói chung là 5~10 ngày nếu hàng hóa có trong kho. Hoặc là 45 ngày nếu hàng hóa không có trong kho, nó là theo số lượng.
Hỏi: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A: Thanh toán <= 1000USD, 100% trước. Thanh toán>= 1000USD, 50% T / T trước, số dư trước khi vận chuyển. LC không thể đổi lại khi nhìn thấy.