| Phạm vi kích thước | Từ các bộ phận nhỏ chính xác đến các bộ phận công nghiệp lớn |
| Khả năng tương thích chế tạo | Tương thích với các quy trình hàn, gia công và hoàn thiện |
| Nhiệt độ làm việc | 1000 độ C |
| Tiêu chuẩn | N6 |
| Mác | ASTM B164/B127/B906 |
| Số model | Mẫu in 3D |
| Dung sai kích thước | CT8 |
| Quy trình sản xuất | Luyện kim bột |
| Khả năng chống ăn mòn | Cao |
| Nhiệt độ | Lên đến 1200 độ C |
| Phạm vi kích thước | Từ các bộ phận nhỏ chính xác đến các bộ phận công nghiệp lớn |
| Khả năng tương thích chế tạo | Tương thích với các quy trình hàn, gia công và hoàn thiện |
| Nhiệt độ làm việc | 1000 độ C |
| Tiêu chuẩn | N6 |
| Mác | ASTM B164/B127/B906 |
| Số model | Mẫu in 3D |
| Dung sai kích thước | CT8 |
| Quy trình sản xuất | Luyện kim bột |
| Khả năng chống ăn mòn | Cao |
| Nhiệt độ | Lên đến 1200 độ C |